Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Hữu Phúc.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài giảng Powerpoint

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Trần Hữu Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:27' 03-01-2010
Dung lượng: 378.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
1
Tạo bài trình bày
với Microsoft PowerPoint
2
Nội dung
Bắt đầu với Microsoft PowerPoint
Làm việc với bài trình bày
In bài trình bày
Chỉnh sửa văn bản trên slide
Áp dụng và sửa đổi mẫu thiết kế
Chèn thông tin vào slide
3
Nội dung (tiếp)
Tạo bài trình bày đa phương tiện
Tạo bài trình bày Web
Trình chiếu
Một số tiêu chí đánh giá bài trình bày kết thúc khóa học Tin học căn bản
4
Bài trình bày là gì?
Gồm các slide và chú thích
Là công cụ trợ giúp để chuyển tải thông tin
Ưu điểm: Minh họa sinh động, trực quan, hấp dẫn
Hai loại slide: Slide tiêu đề
và các slide nội dung
5
Mục tiêu sử dụng PowerPoint
Tạo các bài trình bày
Kết hợp màu sắc, hình ảnh động, các đối tượng đa phương tiện, các đối tượng nhúng và liên kết
Hai giai đoạn
Xây dựng bài trình bày và
Trình chiếu
6
Bắt đầu với Microsoft PowerPoint
Khởi động PowerPoint
Như bất kỳ chương trình ứng dụng khác
Start  All Programs  Microsoft PowerPoint
7
Cửa sổ PowerPoint
Thanh công cụ
Thanh công cụ chuẩn và thanh công cụ định dạng
Thanh bảng chọn
Ngăn công việc: Cho phép truy cập nhanh các tính năng được dùng thường xuyên
Các ngăn Outline/Slides, Slide và Notes
8
Chế độ hiển thị
Normal View: Để tạo các slide
Slide Sorter: Sắp xếp, thay đổi trật tự các slide
Note: Tạo trang chú thích cho các slide
Slide Show: Trình chiếu lên toàn màn hình
9
Các “sản phẩm” của PowerPoint
Slide
Note (Chú thích)
Handout (Tờ phát)
10
Chọn phương pháp tạo bài trình bày
Bài trình bày trống: Blank Presentation
Dùng mẫu thiết kế: Design Template
Thuật sỹ trợ giúp: AutoContent Wizard
Lưu giữ bài trình bày
11
Thao tác với các slide
Hiển thị các slide trong chế độ Slide Sorter
Thêm slide mới
Chọn slide
Xóa slide
Thay đổi thứ tự các slide trong bài trình bày
12
Soạn thảo văn bản như thế nào?
Văn bản đặt trong Text Box
Vẽ thêm Text Box vào slide nhờ biểu tượng textbox trên thanh công cụ Drawing
Có thể thay đổi kích thước, di chuyển, copy,… đối với textbox.
13
Định dạng text & bullets
Chọn Format | Bullet:
chọn ký hiệu
chọn colours
thay đổi kích cỡ





Sử dụng thanh công cụ formatting để định dạng kí tự.

Chọn Format | Font để thêm các định dạng kí tự khác (nếu muốn)
14
Thiết kế bài trình bày
Để có bài trình bày chuyên nghiệp:
Nhất quán về màu sắc (màu nền, màu chữ,…)
Nhất quán về phông chữ, cỡ chữ, vị trí của các tiêu đề và nội dung
Không quá nhiều nội dung (tối đa 5-6 nội dung)
Dùng màu nền phù hợp để nổi màu văn bản (nền xanh sẫm, màu chữ vàng hoặc trắng)
15
Tạo mẫu thiết kế cho bài trình bày
Sử dụng các mẫu thiết kế có sẵn
Các mẫu thiết kế chuyên nghiệp có trong PowerPoint
Các bài trình bày có sẵn
Tự tạo mẫu thiết kế
16
Tự tạo mẫu thiết kế
Chúng ta thiết kế gì?
Màu nền cho các slide
Vị trí, kiểu, cỡ và màu sắc của các đối tượng văn bản
Các đối tượng xuất hiện trên mọi slide
Thiết kế trên các Slide Master
17
Các Slide Master của PowerPoint
Slide master xác định thuộc tính các loại đối tượng trên mọi slide
Các đối tượng được chèn vào slide master sẽ xuất hiện trên mọi slide
Có hai loại slide master chính: Silde Master và Title Master
Ngoài ra còn có Handout Master và Note Master
18
Tạo hay chỉnh sửa Slide Master
View  Master  Slide Master
Chỉnh sửa Slide Master như một slide bình thường
Bạn có thể thay đổi:
Phối màu của slide
Kiểu Bullet, kích cỡ, màu sắc.
Kích cỡ và kiểu chữ của nội dung và tiêu đề
Thêm biểu tượng hoặc ảnh,...
19
Thiết kế màu sắc
Màu nền (Background Color)
Color Scheme
20
Kiểm soát các kiểu
Hai slides sử dụng hai nguyên tắc phối màu khác nhau!
21
Thay đổi bố cục (layout) của slide
Một vài bố cục của slide
22
Chèn thông tin vào slide
Chèn hình ảnh
Chèn và định dạng bảng
Chèn một biểu đồ Microsoft Excel
Chèn và chỉnh sửa một WordArt
Chèn âm thanh
Chèn đoạn phim (movie)
23
Chèn hình ảnh
Tại sao phải thêm ảnh cho tệp trình diễn?
Để minh hoạ hoặc hoàn thành ý tưởng. Ví dụ, một biểu đồ có thể thay thế các con số đơn điệu,…
Dễ nhớ hơn so với sử dụng từ.
Các dòng chú thích tranh sẽ có tác dụng khi chúng:
Không làm xao nhãng sự chú ý của người xem
Không trình bày những gì đã quá rõ ràng.
24
Chèn Hình ảnh
Hai lựa chọn để chèn hình ảnh:
Chèn một file ảnh vào slide đang soạn thảo:
Insert/ Picture/ From File, xuất hiện hộp thoại Insert Picture
Trong mục Look in, chọn thư mục chứa file ảnh.
Chọn file hình ảnh cần chèn.
25
Chèn Hình ảnh
Chèn hình ảnh từ thư viện ảnh:
Trong thực đơn Insert chọn Picture/ Clip Art, k hi đó xuất hiện hộp thoại Clip Art ở bên phải màn hình.
Chọn nút Go để hiển thị các ảnh có trong thư viện.
Nhấp chuột chọn hình ảnh cần chèn.
26
Hình vẽ từ công cụ Drawing
Call-outs
Banners
27
Chèn Video
Tại slide đang soạn thảo chọn:
Insert/Movie and Sound/Movie from File
Chọn file video cần chèn
28
Chèn âm thanh
Insert/ Movie and Sound
Chọn Sound from File
Chọn tệp âm thanh cần chèn
29
Chèn Hyperlink (siêu liên kết)
Mục đích: liên kết các slide với nhau hoặc liên kết powerpoint với một chương trình khác.
Các bước tạo liên kết tới một slide khác trong cùng tệp trình diễn:
Chọn đối tượng cần tạo liên kết
Trong thực đơn Insert chọn Hyperlink
Chọn Place in this document (để liên kết đến một slide nào đó)
Chọn slide liên kết tới trong danh sách các slide.
OK.
Chú ý: Ở chế độ Slide Show, các đối tượng được chèn hyperlink, con trỏ chuột có dạng hình bàn tay.
30
Tạo các hiệu ứng động
Sử dụng Animation Schemes
Custom Animation
Slide Transition
31
Hiệu ứng cho các đối tượng trên slide
Trong thực đơn Slide Show, chọn Custom Animation  xuất hiện hộp thoại Custom Animation ở phía bên phải.
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng
Chọn Add Effect và chọn hiệu ứng phù hợp:
Entrance ( ): đối tượng chỉ xuất hiện khi hiệu ứng thi hành
Emphasis ( ): Ở chế dộ Slide Show, đối tượng có sẵn trên slide, hiệu ứng tác động đến các tính chất của đối tượng nhằm nhấn mạnh đối tượng. Ví dụ: thay đổi màu sắc, kích thước,…
Exit ( ): Ở chế độ Slide Show đối tượng có sẵn trên slide, khi hiệu ứng thi hành đối tượng biến mất khỏi slide.
Motion Path ( ): Ở chế độ Slide Show, khi hiệu ứng thi hành, đối tượng chuyển động theo một quĩ đạo xác định.
Sau khi tạo hiệu ứng, chọn chế độ Slide Show (ở góc dưới bên trái màn hình) để trình diễn.
Lời khuyên: Không lạm dụng hiệu ứng!
ngôi sao màu xanh
ngôi sao màu vàng
ngôi sao màu đỏ
ngôi sao màu xám
32
Slide 1
what is on slide 1
Slide 2
what is on slide 2
Cover right
Uncover left-up
Cài đặt sự chuyển tiếp giữa các slide
Để đảm bảo tính ổn định và gây ấn tượng sâu sắc cho bài trình bày, bạn nên:
Việc chuyển tiếp giữa các slide thực hiện giống nhau ở ít nhất 94% số slide của bài trình bày.
Lựa chọn hiệu ứng đơn giản và tốc độ chuyển tiếp trung bình.
Chọn Slide Show/Slide Transition.
Hai ví dụ:
33
Tạo bài trình bày Web
Tạo slide mục lục
Tạo một siêu liên kết cho một slide
Xem trước bài trình bày như là một trang Web
Lưu và xuất bản bài trình bày như một trang Web
34
Tạo nhanh bài trình bày chuyên nghiệp
Chuẩn bị nội dung trên Word, định dạng bằng các Heading 1, Heading 2, v.v.
Thiết kế bài trình bày trong chế độ Slide Master
Chuyển nội dung từ Word vào PowerPoint (sử dụng Insert  Slides from Outline…)
Chỉnh sửa, nếu cần thiết
Thêm hình ảnh, âm thanh, video,…
Thêm các hiệu ứng động
35
Trình chiếu
Diễn giải khi trình chiếu
Ẩn một slide trong khi đang trình chiếu
Tạo bài trình chiếu tùy chọn
36
Tạo các dạng bài trình bày
Presents by a speaker (full screen)
Browsed by an invidual (window)
Browsed at a kiosk (full screen)
Đặt giờ cho slide
37
Yêu cầu của bài trình bày
Nội dung
Trình bày theo chủ đề tự chọn
Đối với toàn bài
Giàu thông tin, nội dung mới mẻ
Cấu trúc logic, thuyết phục
Tỷ lệ hình ảnh, văn bản phù hợp
Đa dạng kiểu dữ liệu
Số lượng: 10-15 slides
Đối với từng slide
Bố cục chặt chẽ
Màu sắc hợp lý
Tỷ lệ (kích cỡ) các thành phần cân đối
Hiệu ứng đạt hiệu quả cao
38
Chúc các bạn thành công!
 
Gửi ý kiến